pavement
danh từ giống đực (m)
/pav.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pavement nghĩa là mặt lát, sự lát.
Nghĩa của pavement
Danh từ · giống đực
- Mặt lát.
- Pavement en grès d'un cheminmặt lát cát kết của một con đường
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự lát.
Dạng từ của pavement
Đi với mạo từ: un pavement · le pavement
| Số nhiều | pavements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paving; tiled floor
Câu hỏi thường gặp
pavement nghĩa là gì?
pavement (danh từ) nghĩa là mặt lát, sự lát.
pavement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pavement (giọng Pháp chuẩn): /pav.mɑ̃/.
pavement là giống đực hay giống cái?
pavement là danh từ giống đực (dùng với un, le).