pathogénie
danh từ giống cái (f)
/patɔʒeni/ giọng máy của trình duyệt
pathogénie nghĩa là sinh bệnh học.
Nghĩa của pathogénie
Danh từ · giống cái
- Y học Sinh bệnh học.
Dạng từ của pathogénie
Đi với mạo từ: une pathogénie · la pathogénie
| Số nhiều | pathogénies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pathogeny
Câu hỏi thường gặp
pathogénie nghĩa là gì?
pathogénie (danh từ) nghĩa là sinh bệnh học.
pathogénie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pathogénie (giọng Pháp chuẩn): /patɔʒeni/.
pathogénie là giống đực hay giống cái?
pathogénie là danh từ giống cái (dùng với une, la).