paronyme
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁɔ.nim/ giọng máy của trình duyệt
paronyme nghĩa là từ tương tự.
Nghĩa của paronyme
Danh từ · giống đực
- Văn học Từ tương tự.
Dạng từ của paronyme
Đi với mạo từ: un paronyme · le paronyme
| Số nhiều | paronymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almost homonym
Câu hỏi thường gặp
paronyme nghĩa là gì?
paronyme (danh từ) nghĩa là từ tương tự.
paronyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paronyme (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɔ.nim/.
paronyme là giống đực hay giống cái?
paronyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).