palpébral
/pal.pe.bʁal/ giọng máy của trình duyệt
palpébral nghĩa là Thuộc mí mắt.
Nghĩa của palpébral
Tính từ
- Thuộc mí mắt.
- Artères palpébralesđộng mạch mí mắt
Dạng từ của palpébral
| Số nhiều | palpébraux |
| Giống cái | palpébrale |
| Giống cái số nhiều | palpébrales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpébral
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ palpebral
Câu hỏi thường gặp
palpébral nghĩa là gì?
palpébral (tính từ) nghĩa là Thuộc mí mắt.
palpébral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpébral (giọng Pháp chuẩn): /pal.pe.bʁal/.