pagayeur
danh từ giống đực (m)
/pa.ɡɛ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pagayeur nghĩa là người chèo giầm.
Nghĩa của pagayeur
Danh từ · giống đực
- Người chèo giầm.
Dạng từ của pagayeur
Đi với mạo từ: un pagayeur · le pagayeur
| Số nhiều | pagayeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagayeur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pagayeur nghĩa là gì?
pagayeur (danh từ) nghĩa là người chèo giầm.
pagayeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pagayeur (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡɛ.jœʁ/.
pagayeur là giống đực hay giống cái?
pagayeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).