TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pagayeur

danh từ giống đực (m)
/pa.ɡɛ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt

pagayeur nghĩa là người chèo giầm.

Nghĩa của pagayeur

Danh từ · giống đực

  1. Người chèo giầm.

Dạng từ của pagayeur

Đi với mạo từ: un pagayeur · le pagayeur

Số nhiềupagayeurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagayeur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pagayeur nghĩa là gì?

pagayeur (danh từ) nghĩa là người chèo giầm.

pagayeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pagayeur (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡɛ.jœʁ/.

pagayeur là giống đực hay giống cái?

pagayeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.