pélamyde
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pélamyde nghĩa là Như pélamide.
Nghĩa của pélamyde
Danh từ · giống cái
- Như pélamide.
Dạng từ của pélamyde
Đi với mạo từ: une pélamyde · la pélamyde
| Số nhiều | pélamydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Atlantic bonito
Câu hỏi thường gặp
pélamyde nghĩa là gì?
pélamyde (danh từ) nghĩa là Như pélamide.
pélamyde là giống đực hay giống cái?
pélamyde là danh từ giống cái (dùng với une, la).