pélagien
/pe.la.ʒjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pélagien nghĩa là Theo giáo lý Pê-la-giơ.
Nghĩa của pélagien
Tính từ
- Tôn giáo Theo giáo lý Pê-la-giơ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Như pélagique.
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Người theo giáo lý Pê-la-giơ.
Dạng từ của pélagien
| Số nhiều | pélagiens |
| Giống cái | pélagienne |
| Giống cái số nhiều | pélagiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pélagien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pelagian (of or pertaining to the open sea)
- Tính từ Pelagian (of or relating to Pelagius)
Câu hỏi thường gặp
pélagien nghĩa là gì?
pélagien (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo giáo lý Pê-la-giơ.
pélagien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pélagien (giọng Pháp chuẩn): /pe.la.ʒjɛ̃/.