pèlerin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛl.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pèlerin nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của pèlerin
Danh từ · giống đực
- Người hành hương.
- Động vật học Cá nhám voi (cũng) requin pèlerin.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người đi đường, khách du lịch.
Dạng từ của pèlerin
Đi với mạo từ: un pèlerin · le pèlerin
| Số nhiều | pèlerins |
| Giống cái | pèlerine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilgrim
Câu hỏi thường gặp
pèlerin nghĩa là gì?
pèlerin (danh từ) nghĩa là người hành hương.
pèlerin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pèlerin (giọng Pháp chuẩn): /pɛl.ʁɛ̃/.
pèlerin là giống đực hay giống cái?
pèlerin là danh từ giống đực (dùng với un, le).