ozonisation
danh từ giống cái (f)
/o.zɔ.ni.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ozonisation nghĩa là sự ozon hóa, sự xử lý ozon.
Nghĩa của ozonisation
Danh từ · giống cái
- Sự ozon hóa.
- Sự xử lý (bằng) ozon.
Dạng từ của ozonisation
Đi với mạo từ: une ozonisation · l'ozonisation
| Số nhiều | ozonisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ozonization
Câu hỏi thường gặp
ozonisation nghĩa là gì?
ozonisation (danh từ) nghĩa là sự ozon hóa, sự xử lý ozon.
ozonisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ozonisation (giọng Pháp chuẩn): /o.zɔ.ni.za.sjɔ̃/.
ozonisation là giống đực hay giống cái?
ozonisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).