optimisation
optimisation nghĩa là Sự hoạch định mô hình tối ưu.
Nghĩa của optimisation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Sự hoạch định mô hình tối ưu.
Dạng từ của optimisation
Đi với mạo từ: une optimisation · l'optimisation
| Số nhiều | optimisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ optimization
Câu hỏi thường gặp
optimisation nghĩa là gì?
optimisation (danh từ) nghĩa là Sự hoạch định mô hình tối ưu.
optimisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optimisation (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.ti.mi.za.sjɔ̃/.
optimisation là giống đực hay giống cái?
optimisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).