opportunisme
danh từ giống đực (m)
/ɔ.pɔʁ.ty.nism/ giọng máy của trình duyệt
opportunisme nghĩa là chủ nghĩa cơ hội.
Nghĩa của opportunisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa cơ hội.
Dạng từ của opportunisme
Đi với mạo từ: un opportunisme · l'opportunisme
| Số nhiều | opportunismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opportunism (practice of taking advantage of any situations or people to achieve an end, often with no regard for principles or consequences)
Câu hỏi thường gặp
opportunisme nghĩa là gì?
opportunisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cơ hội.
opportunisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opportunisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pɔʁ.ty.nism/.
opportunisme là giống đực hay giống cái?
opportunisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).