ophiologie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.fjɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
ophiologie nghĩa là khoa rắn.
Nghĩa của ophiologie
Danh từ · giống cái
- Khoa (nghiên cứu) rắn.
Dạng từ của ophiologie
Đi với mạo từ: une ophiologie · l'ophiologie
| Số nhiều | ophiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophiology
Câu hỏi thường gặp
ophiologie nghĩa là gì?
ophiologie (danh từ) nghĩa là khoa rắn.
ophiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophiologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fjɔ.lɔ.ʒi/.
ophiologie là giống đực hay giống cái?
ophiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).