onomastique
danh từ giống cái (f)
/ɔ.nɔ.mas.tik/ giọng máy của trình duyệt
onomastique nghĩa là khoa tên riêng.
Nghĩa của onomastique
Danh từ · giống cái
- Khoa tên riêng.
Tính từ
- Thuộc tên riêng.
- Index onomastiquebảng tra tên riêng
Dạng từ của onomastique
Đi với mạo từ: une onomastique · l'onomastique
| Số nhiều | onomastiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ onomastic
- Danh từ onomastics
Câu hỏi thường gặp
onomastique nghĩa là gì?
onomastique (danh từ, tính từ) nghĩa là khoa tên riêng.
onomastique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onomastique (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.nɔ.mas.tik/.
onomastique là giống đực hay giống cái?
onomastique là danh từ giống cái (dùng với une, la).