ondé
/ɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
ondé nghĩa là có hình làn sóng, gợn sóng.
Nghĩa của ondé
Tính từ
- Có hình làn sóng, gợn sóng.
- Bois ondégỗ có vân làn sóng
Dạng từ của ondé
| Số nhiều | ondés |
| Giống cái | ondée |
| Giống cái số nhiều | ondées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wavy (of hair); wavy; undy
Câu hỏi thường gặp
ondé nghĩa là gì?
ondé (tính từ) nghĩa là có hình làn sóng, gợn sóng.
ondé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ondé (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.de/.