nitrotoluène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nitrotoluène nghĩa là Nitrotoluen.
Nghĩa của nitrotoluène
Danh từ · giống đực
- Hoá học Nitrotoluen.
Dạng từ của nitrotoluène
Đi với mạo từ: un nitrotoluène · le nitrotoluène
| Số nhiều | nitrotoluènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrotoluene
Câu hỏi thường gặp
nitrotoluène nghĩa là gì?
nitrotoluène (danh từ) nghĩa là Nitrotoluen.
nitrotoluène là giống đực hay giống cái?
nitrotoluène là danh từ giống đực (dùng với un, le).