TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nitrosomonas

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nitrosomonas nghĩa là vi khuẩn nitrit hóa.

Nghĩa của nitrosomonas

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học, sinh lý học Vi khuẩn nitrit hóa.

Dạng từ của nitrosomonas

Đi với mạo từ: un nitrosomonas · le nitrosomonas

Câu hỏi thường gặp

nitrosomonas nghĩa là gì?

nitrosomonas (danh từ) nghĩa là vi khuẩn nitrit hóa.

nitrosomonas là giống đực hay giống cái?

nitrosomonas là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.