nitrile
danh từ giống đực (m)
/ni.tʁil/ giọng máy của trình duyệt
nitrile nghĩa là Xianua ankila.
Nghĩa của nitrile
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xianua ankila.
Dạng từ của nitrile
Đi với mạo từ: un nitrile · le nitrile
| Số nhiều | nitriles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrile
Câu hỏi thường gặp
nitrile nghĩa là gì?
nitrile (danh từ) nghĩa là Xianua ankila.
nitrile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitrile (giọng Pháp chuẩn): /ni.tʁil/.
nitrile là giống đực hay giống cái?
nitrile là danh từ giống đực (dùng với un, le).