TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nitrer

/ni.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

nitrer nghĩa là nitrô hóa.

Nghĩa của nitrer

Ngoại động từ

  1. Hóa học Nitrô hóa.

Chia động từ nitrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nitréHiện tại phân từ: nitrant

Hiện tại présent

  • je nitre
  • tu nitres
  • il/elle nitre
  • nous nitrons
  • vous nitrez
  • ils/elles nitrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nitré
  • tu as nitré
  • il/elle a nitré
  • nous avons nitré
  • vous avez nitré
  • ils/elles ont nitré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nitrais
  • tu nitrais
  • il/elle nitrait
  • nous nitrions
  • vous nitriez
  • ils/elles nitraient

Tương lai đơn futur simple

  • je nitrerai
  • tu nitreras
  • il/elle nitrera
  • nous nitrerons
  • vous nitrerez
  • ils/elles nitreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nitrerais
  • tu nitrerais
  • il/elle nitrerait
  • nous nitrerions
  • vous nitreriez
  • ils/elles nitreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nitre
  • que tu nitres
  • qu'il/elle nitre
  • que nous nitrions
  • que vous nitriez
  • qu'ils/elles nitrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nitrai
  • tu nitras
  • il/elle nitra
  • nous nitrâmes
  • vous nitrâtes
  • ils/elles nitrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nitre (tu)
  • nitrons (nous)
  • nitrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nitrer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nitrate

Câu hỏi thường gặp

nitrer nghĩa là gì?

nitrer (ngoại động từ) nghĩa là nitrô hóa.

nitrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nitrer (giọng Pháp chuẩn): /ni.tʁe/.

Chia động từ nitrer ở thì hiện tại thế nào?

je nitre, tu nitres, il/elle nitre, nous nitrons, vous nitrez, ils/elles nitrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.