nicotinisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nicotinisme nghĩa là chứng nhiễm độc nicotin.
Nghĩa của nicotinisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng nhiễm độc nicotin.
Dạng từ của nicotinisme
Đi với mạo từ: un nicotinisme · le nicotinisme
| Số nhiều | nicotinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nicotinism
Câu hỏi thường gặp
nicotinisme nghĩa là gì?
nicotinisme (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm độc nicotin.
nicotinisme là giống đực hay giống cái?
nicotinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).