neurotomie
danh từ giống cái (f)
/nøʁɔtɔmi/ giọng máy của trình duyệt
neurotomie nghĩa là Như névrotomie.
Nghĩa của neurotomie
Danh từ · giống cái
- Như névrotomie.
Dạng từ của neurotomie
Đi với mạo từ: une neurotomie · la neurotomie
| Số nhiều | neurotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neurotomy
Câu hỏi thường gặp
neurotomie nghĩa là gì?
neurotomie (danh từ) nghĩa là Như névrotomie.
neurotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurotomie (giọng Pháp chuẩn): /nøʁɔtɔmi/.
neurotomie là giống đực hay giống cái?
neurotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).