neurone
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nø.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
neurone nghĩa là Neuron.
Nghĩa của neurone
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Neuron.
Dạng từ của neurone
Đi với mạo từ: un neurone · le neurone
| Số nhiều | neurones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neuron (a cell of the nervous system)
Câu hỏi thường gặp
neurone nghĩa là gì?
neurone (danh từ) nghĩa là Neuron.
neurone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurone (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁɔn/.
neurone là giống đực hay giống cái?
neurone là danh từ giống đực (dùng với un, le).