nationalité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.sjɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
nationalité nghĩa là tính dân tộc, dân tộc.
Nghĩa của nationalité
Danh từ · giống cái
- Tính dân tộc.
- Dân tộc.
- Quốc tịch.
- Nationalité d'originequốc tịch gốc
Dạng từ của nationalité
Đi với mạo từ: une nationalité · la nationalité
| Số nhiều | nationalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationalité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nationality
Câu hỏi thường gặp
nationalité nghĩa là gì?
nationalité (danh từ) nghĩa là tính dân tộc, dân tộc.
nationalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nationalité (giọng Pháp chuẩn): /na.sjɔ.na.li.te/.
nationalité là giống đực hay giống cái?
nationalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).