narguilé
danh từ giống đực (m)
/naʁ.ɡi.le/ giọng máy của trình duyệt
narguilé nghĩa là điếu ống.
Nghĩa của narguilé
Danh từ · giống đực
- Điếu ống (để hút thuốc).
Dạng từ của narguilé
Đi với mạo từ: un narguilé · le narguilé
| Số nhiều | narguilés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narguilé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narghile, water pipe (for smoking); umbilical cable (for diving)
Câu hỏi thường gặp
narguilé nghĩa là gì?
narguilé (danh từ) nghĩa là điếu ống.
narguilé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narguilé (giọng Pháp chuẩn): /naʁ.ɡi.le/.
narguilé là giống đực hay giống cái?
narguilé là danh từ giống đực (dùng với un, le).