TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

napoléon

danh từ giống đực (m)
/na.pɔ.le.ɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

napoléon nghĩa là napôlêông.

Nghĩa của napoléon

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Napôlêông (tiền vàng của Pháp).

Dạng từ của napoléon

Đi với mạo từ: un napoléon · le napoléon

Số nhiềunapoléons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với napoléon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với napoléon

  • L'armée de Napoléon a marché jusqu'à Moscou. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ napoleon (20-franc coin)

Câu hỏi thường gặp

napoléon nghĩa là gì?

napoléon (danh từ) nghĩa là napôlêông.

napoléon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của napoléon (giọng Pháp chuẩn): /na.pɔ.le.ɔ̃/.

napoléon là giống đực hay giống cái?

napoléon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.