névrosé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ne.vʁɔ.ze/ giọng máy của trình duyệt
névrosé nghĩa là bị loạn thần kinh.
Nghĩa của névrosé
Tính từ
- Y học Bị loạn thần kinh.
Danh từ · giống đực
- Y học Người bị loạn thần kinh.
Dạng từ của névrosé
| Số nhiều | névrosés |
| Giống cái | névrosée |
| Giống cái số nhiều | névrosées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neurotic
Câu hỏi thường gặp
névrosé nghĩa là gì?
névrosé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị loạn thần kinh.
névrosé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của névrosé (giọng Pháp chuẩn): /ne.vʁɔ.ze/.