névroptère
danh từ giống đực (m)
/ne.vʁɔp.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
névroptère nghĩa là sâu bọ cánh gân, bộ cánh gân.
Nghĩa của névroptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ cánh gân.
- Số nhiều Bộ cánh gân.
Dạng từ của névroptère
Đi với mạo từ: un névroptère · le névroptère
Câu hỏi thường gặp
névroptère nghĩa là gì?
névroptère (danh từ) nghĩa là sâu bọ cánh gân, bộ cánh gân.
névroptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của névroptère (giọng Pháp chuẩn): /ne.vʁɔp.tɛʁ/.
névroptère là giống đực hay giống cái?
névroptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).