TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

névroptère

danh từ giống đực (m)
/ne.vʁɔp.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

névroptère nghĩa là sâu bọ cánh gân, bộ cánh gân.

Nghĩa của névroptère

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Sâu bọ cánh gân.
  2. Số nhiều Bộ cánh gân.

Dạng từ của névroptère

Đi với mạo từ: un névroptère · le névroptère

Câu hỏi thường gặp

névroptère nghĩa là gì?

névroptère (danh từ) nghĩa là sâu bọ cánh gân, bộ cánh gân.

névroptère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của névroptère (giọng Pháp chuẩn): /ne.vʁɔp.tɛʁ/.

névroptère là giống đực hay giống cái?

névroptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.