mythomaniaque
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
mythomaniaque nghĩa là Người mắc chứng bịa chuyện.
Nghĩa của mythomaniaque
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người mắc chứng bịa chuyện.
Tính từ
- xem mythomanie — Chứng bịa chuyện.
Dạng từ của mythomaniaque
| Số nhiều | mythomaniaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mythomaniacal
- Danh từ mythomaniac
Câu hỏi thường gặp
mythomaniaque nghĩa là gì?
mythomaniaque (danh từ, tính từ) nghĩa là Người mắc chứng bịa chuyện.
mythomaniaque là giống đực hay giống cái?
mythomaniaque là danh từ cả hai giống.