myriamètre
danh từ giống đực (m)
/mi.ʁja.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
myriamètre nghĩa là vạn mét, mười nghìn mét.
Nghĩa của myriamètre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường, từ cũ nghĩa cũ Vạn mét, mười nghìn mét.
Dạng từ của myriamètre
Đi với mạo từ: un myriamètre · le myriamètre
| Số nhiều | myriamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myriametre
Câu hỏi thường gặp
myriamètre nghĩa là gì?
myriamètre (danh từ) nghĩa là vạn mét, mười nghìn mét.
myriamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myriamètre (giọng Pháp chuẩn): /mi.ʁja.mɛtʁ/.
myriamètre là giống đực hay giống cái?
myriamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).