moulinage
danh từ giống đực (m)
/mulinaʒ/ giọng máy của trình duyệt
moulinage nghĩa là sự xe tơ, xưởng xe tơ, sự xay, sự nghiền.
Nghĩa của moulinage
Danh từ · giống đực
- Sự xe tơ; xưởng xe tơ.
- Thân mật Sự xay, sự nghiền (khoai tây..).
Dạng từ của moulinage
Đi với mạo từ: un moulinage · le moulinage
Câu hỏi thường gặp
moulinage nghĩa là gì?
moulinage (danh từ) nghĩa là sự xe tơ, xưởng xe tơ, sự xay, sự nghiền.
moulinage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moulinage (giọng Pháp chuẩn): /mulinaʒ/.
moulinage là giống đực hay giống cái?
moulinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).