motard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔ.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
motard nghĩa là lính đi mô tô.
Nghĩa của motard
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sen đầm đi mô tô; lính đi mô tô.
Dạng từ của motard
Đi với mạo từ: un motard · le motard
| Số nhiều | motards |
| Giống cái | motarde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ military motorcyclist; motorcycle police; motorcyclist; outlaw biker; member of an outlaw motorcycle club
Câu hỏi thường gặp
motard nghĩa là gì?
motard (danh từ) nghĩa là lính đi mô tô.
motard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motard (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.taʁ/.
motard là giống đực hay giống cái?
motard là danh từ giống đực (dùng với un, le).