monticule
danh từ giống đực (m)
/mɔ̃.ti.kyl/ giọng máy của trình duyệt
monticule nghĩa là đồi, cồn.
Nghĩa của monticule
Danh từ · giống đực
- Đồi, cồn, gò.
Dạng từ của monticule
Đi với mạo từ: un monticule · le monticule
| Số nhiều | monticules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mound, hillock; mound
Câu hỏi thường gặp
monticule nghĩa là gì?
monticule (danh từ) nghĩa là đồi, cồn.
monticule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monticule (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.ti.kyl/.
monticule là giống đực hay giống cái?
monticule là danh từ giống đực (dùng với un, le).