monadisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monadisme nghĩa là thuyết đơn tử.
Nghĩa của monadisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết đơn tử.
Dạng từ của monadisme
Đi với mạo từ: un monadisme · le monadisme
| Số nhiều | monadismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monadism
Câu hỏi thường gặp
monadisme nghĩa là gì?
monadisme (danh từ) nghĩa là thuyết đơn tử.
monadisme là giống đực hay giống cái?
monadisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).