millième
/mi.ljɛm/ giọng máy của trình duyệt
millième nghĩa là thứ một nghìn, phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.
Nghĩa của millième
Tính từ
- Thứ một nghìn.
- La millième annéenăm thứ một nghìn
- Phần nghìn.
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.
- Phần nghìn.
- Un millième de millimètremột phần nghìn milimet
Dạng từ của millième
| Số nhiều | millièmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thousandth
- Danh từ thousandth
Câu hỏi thường gặp
millième nghĩa là gì?
millième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ một nghìn, phần nghìn, người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn.
millième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millième (giọng Pháp chuẩn): /mi.ljɛm/.