TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

migrateur

/mi.ɡʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

migrateur nghĩa là di trú, động vật di trú.

Nghĩa của migrateur

Tính từ

  1. Di trú.
    • Oiseaux migrateurschim di trú

Danh từ · giống đực

  1. Động vật di trú (chim sâu bọ).

Dạng từ của migrateur

Số nhiềumigrateurs
Giống cáimigratrice /mi.ɡʁat.ʁis/
Giống cái số nhiềumigratrices

Câu ví dụ với migrateur

  • En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9532999
  • Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ migratory (that migrates)

Câu hỏi thường gặp

migrateur nghĩa là gì?

migrateur (tính từ, danh từ) nghĩa là di trú, động vật di trú.

migrateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của migrateur (giọng Pháp chuẩn): /mi.ɡʁa.tœʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.