mazurka
danh từ giống cái (f)
/ma.zyʁ.ka/ giọng máy của trình duyệt
mazurka nghĩa là điệu mazuaka.
Nghĩa của mazurka
Danh từ · giống cái
- Điệu mazuaka (nhảy, nhạc).
Dạng từ của mazurka
Đi với mạo từ: une mazurka · la mazurka
| Số nhiều | mazurkas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mazurka
Câu hỏi thường gặp
mazurka nghĩa là gì?
mazurka (danh từ) nghĩa là điệu mazuaka.
mazurka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mazurka (giọng Pháp chuẩn): /ma.zyʁ.ka/.
mazurka là giống đực hay giống cái?
mazurka là danh từ giống cái (dùng với une, la).