TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

matoir nghĩa là búa đàn, búa tán.

Nghĩa của matoir

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Búa đàn, búa tán.

Dạng từ của matoir

Đi với mạo từ: un matoir · le matoir

Câu hỏi thường gặp

matoir nghĩa là gì?

matoir (danh từ) nghĩa là búa đàn, búa tán.

matoir là giống đực hay giống cái?

matoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.