mastroquet
danh từ giống đực (m)
/mas.tʁɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
mastroquet nghĩa là tiệm cà phê, quán rượu.
Nghĩa của mastroquet
Danh từ · giống đực
- Thông tục Người bán lẻ rượu vang.
- Thông tục Tiệm cà phê; quán rượu.
Dạng từ của mastroquet
Đi với mạo từ: un mastroquet · le mastroquet
| Số nhiều | mastroquets |
Câu hỏi thường gặp
mastroquet nghĩa là gì?
mastroquet (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán rượu.
mastroquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastroquet (giọng Pháp chuẩn): /mas.tʁɔ.kɛ/.
mastroquet là giống đực hay giống cái?
mastroquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).