TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mastroquet

danh từ giống đực (m)
/mas.tʁɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt

mastroquet nghĩa là tiệm cà phê, quán rượu.

Nghĩa của mastroquet

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Người bán lẻ rượu vang.
  2. Thông tục Tiệm cà phê; quán rượu.

Dạng từ của mastroquet

Đi với mạo từ: un mastroquet · le mastroquet

Số nhiềumastroquets

Câu hỏi thường gặp

mastroquet nghĩa là gì?

mastroquet (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán rượu.

mastroquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastroquet (giọng Pháp chuẩn): /mas.tʁɔ.kɛ/.

mastroquet là giống đực hay giống cái?

mastroquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.