TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

masser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.se/ giọng máy của trình duyệt

masser nghĩa là xoa bóp, tụ tập.

Nghĩa của masser

Ngoại động từ

  1. Xoa bóp.
  2. Tụ tập.
    • Masser des troupestụ tập quân lính
  3. Hội họa Bố trí thành khối (các mảng trong bức tranh).
  4. Đánh cú đứng (chơi bi-a).

Chia động từ masser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: masséHiện tại phân từ: massant

Hiện tại présent

  • je masse
  • tu masses
  • il/elle masse
  • nous massons
  • vous massez
  • ils/elles massent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai massé
  • tu as massé
  • il/elle a massé
  • nous avons massé
  • vous avez massé
  • ils/elles ont massé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je massais
  • tu massais
  • il/elle massait
  • nous massions
  • vous massiez
  • ils/elles massaient

Tương lai đơn futur simple

  • je masserai
  • tu masseras
  • il/elle massera
  • nous masserons
  • vous masserez
  • ils/elles masseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je masserais
  • tu masserais
  • il/elle masserait
  • nous masserions
  • vous masseriez
  • ils/elles masseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je masse
  • que tu masses
  • qu'il/elle masse
  • que nous massions
  • que vous massiez
  • qu'ils/elles massent

Quá khứ đơn passé simple

  • je massai
  • tu massas
  • il/elle massa
  • nous massâmes
  • vous massâtes
  • ils/elles massèrent

Mệnh lệnh impératif

  • masse (tu)
  • massons (nous)
  • massez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to massage

Câu hỏi thường gặp

masser nghĩa là gì?

masser (ngoại động từ) nghĩa là xoa bóp, tụ tập.

masser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masser (giọng Pháp chuẩn): /ma.se/.

Chia động từ masser ở thì hiện tại thế nào?

je masse, tu masses, il/elle masse, nous massons, vous massez, ils/elles massent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.