TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maroquiner

giọng máy của trình duyệt

maroquiner nghĩa là Gia công (da) theo kiểu da marocanh.

Nghĩa của maroquiner

Ngoại động từ

  1. Gia công (da) theo kiểu da marocanh.
    • Maroquiner du veaugia công da bê theo kiểu da marocanh

Câu hỏi thường gặp

maroquiner nghĩa là gì?

maroquiner (ngoại động từ) nghĩa là Gia công (da) theo kiểu da marocanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.