maronite
danh từ cả hai giống
/ma.ʁɔ.nit/ giọng máy của trình duyệt
maronite nghĩa là Tín đồ giáo phái Ma-ron.
Nghĩa của maronite
Danh từ · cả hai giống
- Tín đồ giáo phái Ma-ron.
Tính từ
- Thuộc giáo phái Ma-ron.
Dạng từ của maronite
| Số nhiều | maronites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Maronite
- Danh từ Maronite
Câu hỏi thường gặp
maronite nghĩa là gì?
maronite (danh từ, tính từ) nghĩa là Tín đồ giáo phái Ma-ron.
maronite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maronite (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɔ.nit/.
maronite là giống đực hay giống cái?
maronite là danh từ cả hai giống.