marmottement
danh từ giống đực (m)
/maʁ.mɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
marmottement nghĩa là Sự mấp máy lâm râm (của môi).
Nghĩa của marmottement
Danh từ · giống đực
- Sự mấp máy lâm râm (của môi).
Dạng từ của marmottement
Đi với mạo từ: un marmottement · le marmottement
Câu hỏi thường gặp
marmottement nghĩa là gì?
marmottement (danh từ) nghĩa là Sự mấp máy lâm râm (của môi).
marmottement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marmottement (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.mɔt.mɑ̃/.
marmottement là giống đực hay giống cái?
marmottement là danh từ giống đực (dùng với un, le).