margotter
giọng máy của trình duyệt
margotter nghĩa là Như margoter.
Nghĩa của margotter
Nội động từ
- Như margoter.
Câu hỏi thường gặp
margotter nghĩa là gì?
margotter (nội động từ) nghĩa là Như margoter.
margotter nghĩa là Như margoter.
margotter (nội động từ) nghĩa là Như margoter.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.