marginalisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
marginalisme nghĩa là Tài chính thuyết giá lề.
Nghĩa của marginalisme
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính thuyết giá lề.
Dạng từ của marginalisme
Đi với mạo từ: un marginalisme · le marginalisme
| Số nhiều | marginalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marginalism
Câu hỏi thường gặp
marginalisme nghĩa là gì?
marginalisme (danh từ) nghĩa là Tài chính thuyết giá lề.
marginalisme là giống đực hay giống cái?
marginalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).