macramé
danh từ giống đực (m)
/ma.kʁa.me/ giọng máy của trình duyệt
macramé nghĩa là ren tết.
Nghĩa của macramé
Danh từ · giống đực
- Ren tết.
Dạng từ của macramé
Đi với mạo từ: un macramé · le macramé
| Số nhiều | macramés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macramé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macramé
Câu hỏi thường gặp
macramé nghĩa là gì?
macramé (danh từ) nghĩa là ren tết.
macramé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macramé (giọng Pháp chuẩn): /ma.kʁa.me/.
macramé là giống đực hay giống cái?
macramé là danh từ giống đực (dùng với un, le).