TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

macler

giọng máy của trình duyệt

macler nghĩa là khuấy.

Nghĩa của macler

Ngoại động từ

  1. Khuấy (thủy tinh).

Nội động từ

  1. Kết thành tinh thể đôi.

Câu hỏi thường gặp

macler nghĩa là gì?

macler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khuấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.