maclage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
maclage nghĩa là sự khuấy thủy tinh.
Nghĩa của maclage
Danh từ · giống đực
- Sự khuấy thủy tinh (nóng chảy trong lò).
Dạng từ của maclage
Đi với mạo từ: un maclage · le maclage
| Số nhiều | maclages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maclage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twinning (of crystals)
Câu hỏi thường gặp
maclage nghĩa là gì?
maclage (danh từ) nghĩa là sự khuấy thủy tinh.
maclage là giống đực hay giống cái?
maclage là danh từ giống đực (dùng với un, le).