macaron
danh từ giống đực (m)
/ma.ka.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
macaron nghĩa là bánh hạnh nhân.
Nghĩa của macaron
Danh từ · giống đực
- Bánh hạnh nhân.
- Mớ tóc cuôn trên tay.
- Thân mật Huy hiệu tròn (đeo ở khuy áo).
- Thông tục Cú đánh.
Dạng từ của macaron
Đi với mạo từ: un macaron · le macaron
| Số nhiều | macarons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macaron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macaron (pastry); buns rolled over the ears and worn symmetrically; round insignia, roundel; round badge or sticker
Câu hỏi thường gặp
macaron nghĩa là gì?
macaron (danh từ) nghĩa là bánh hạnh nhân.
macaron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macaron (giọng Pháp chuẩn): /ma.ka.ʁɔ̃/.
macaron là giống đực hay giống cái?
macaron là danh từ giống đực (dùng với un, le).