méthodiste
/me.tɔ.dist/ giọng máy của trình duyệt
méthodiste nghĩa là Như méthodisme.
Nghĩa của méthodiste
Tính từ
- Như méthodisme.
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người theo dòng giám lý.
Dạng từ của méthodiste
| Số nhiều | méthodistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Methodist (a member of the Methodist Church)
Câu hỏi thường gặp
méthodiste nghĩa là gì?
méthodiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Như méthodisme.
méthodiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méthodiste (giọng Pháp chuẩn): /me.tɔ.dist/.