métamorphique
/metamɔʁfik/ giọng máy của trình duyệt
métamorphique nghĩa là biến chất.
Nghĩa của métamorphique
Tính từ
- Địa chất, địa lý Biến chất.
- Roches métamorphiquesđá biến chất
Dạng từ của métamorphique
| Số nhiều | métamorphiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ metamorphic
Câu hỏi thường gặp
métamorphique nghĩa là gì?
métamorphique (tính từ) nghĩa là biến chất.
métamorphique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métamorphique (giọng Pháp chuẩn): /metamɔʁfik/.