mésosphère
danh từ giống cái (f)
/me.zɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
mésosphère nghĩa là tầng giữa.
Nghĩa của mésosphère
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Tầng giữa.
Dạng từ của mésosphère
Đi với mạo từ: une mésosphère · la mésosphère
| Số nhiều | mésosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesosphere (layer of the Earth's atmosphere)
Câu hỏi thường gặp
mésosphère nghĩa là gì?
mésosphère (danh từ) nghĩa là tầng giữa.
mésosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésosphère (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔs.fɛʁ/.
mésosphère là giống đực hay giống cái?
mésosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).